婚
hūnHán-ViệthônTừ loạidanh từ, động từ
hôn nhân, việc cưới xin; cưới, kết hôn
Giải nghĩa & ví dụ
婚姻;结婚
他们打算明年结婚。
tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Họ định năm sau kết hôn.
Cụm thường gặp
结婚 (kết hôn) / 婚礼 (lễ cưới) / 离婚 (ly hôn)
婚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 婚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.