Bỏ qua điều hướng
Từ điển

婚

hūnHán-ViệthônTừ loạidanh từ, động từ

hôn nhân, việc cưới xin; cưới, kết hôn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 婚姻;结婚

    他们打算明年结婚。

    tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.

    Họ định năm sau kết hôn.

Cụm thường gặp

结婚 (kết hôn) / 婚礼 (lễ cưới) / 离婚 (ly hôn)

Cách viết

婚

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 婚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.