Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuīHán-ViệthuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

vẫy, vung, vẩy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 举起手臂或手中的东西摇动

    他向我们挥了挥手。

    tā xiàng wǒmen huīle huī shǒu.

    Anh ấy vẫy tay chào chúng tôi.

Cụm thường gặp

挥手 (vẫy tay) / 挥汗 (lau mồ hôi) / 大笔一挥 (vung bút một cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.