话筒
Bính âmhuàtǒngHán-Việtthoại đồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
micro, ống nói, mai-crô
Giải nghĩa & ví dụ
用来扩音或通话的器具;麦克风
请对着话筒讲话。
qǐng duìzhe huàtǒng jiǎnghuà.
Xin nói vào micro.
Cụm thường gặp
拿起话筒 (cầm micro) / 对着话筒 (hướng vào micro) / 无线话筒 (micro không dây)
话
筒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 话筒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.