欢
huānHán-ViệthoanTừ loạitính từ
vui, vui vẻ, vui mừng
Giải nghĩa & ví dụ
快乐,高兴
欢迎你来我家做客!
huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè!
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!
Cụm thường gặp
喜欢 (thích) / 欢迎 (chào mừng) / 欢乐 (vui vẻ)
欢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.