Bỏ qua điều hướng
Từ điển

欢

huānHán-ViệthoanTừ loạitính từ

vui, vui vẻ, vui mừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 快乐,高兴

    欢迎你来我家做客!

    huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè!

    Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!

Cụm thường gặp

喜欢 (thích) / 欢迎 (chào mừng) / 欢乐 (vui vẻ)

Cách viết

欢

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 欢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.