Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuàHán-ViệthoáTừ loạihậu tố, động từHSK 3.0cấp 5cấp 6

hóa (hậu tố biểu thị chuyển thành trạng thái nào đó); hóa; biến đổi; tan ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

后缀

  1. hóa (hậu tố biểu thị chuyển thành trạng thái nào đó)

    加在名词或形容词后,表示转变成某种性质或状态

    农业生产正在走向现代化。

    nóngyè shēngchǎn zhèngzài zǒuxiàng xiàndàihuà.

    Sản xuất nông nghiệp đang tiến tới hiện đại hóa.

  1. hóa; biến đổi; tan ra

    使变化,融化

    冰雪很快就化了。

    bīngxuě hěn kuài jiù huà le.

    Băng tuyết tan rất nhanh.

Cụm thường gặp

现代化 (hiện đại hóa) / 自动化 (tự động hóa) / 美化环境 (làm đẹp môi trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.