Bỏ qua điều hướng
Từ điển

华

huáHán-ViệthoaTừ loạitính từ, danh từ

hoa lệ, lộng lẫy, rực rỡ; Trung Hoa, người Hoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 光彩,美丽;指中国

    这家酒店非常豪华。

    zhè jiā jiǔdiàn fēicháng háohuá.

    Khách sạn này vô cùng sang trọng.

Cụm thường gặp

中华 (Trung Hoa) / 才华 (tài hoa) / 繁华 (phồn hoa)

Cách viết

华

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.