华
huáHán-ViệthoaTừ loạitính từ, danh từ
hoa lệ, lộng lẫy, rực rỡ; Trung Hoa, người Hoa
Giải nghĩa & ví dụ
光彩,美丽;指中国
这家酒店非常豪华。
zhè jiā jiǔdiàn fēicháng háohuá.
Khách sạn này vô cùng sang trọng.
Cụm thường gặp
中华 (Trung Hoa) / 才华 (tài hoa) / 繁华 (phồn hoa)
华
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.