呼
Bính âmhūHán-ViệthôTừ loạiđộng từ, từ tượng thanhHSK 3.0cấp 7-9
thở ra (đẩy khí ra ngoài); hô, gọi to; kêu gọi; vù vù, ù ù (tiếng gió)
Nghĩa theo từ loại
动
thở ra (đẩy khí ra ngoài)
生物体把体内气体排出(与"吸"相对)
他深深地吸了一口气,又慢慢地呼出来。
tā shēnshēn de xī le yì kǒu qì, yòu mànmàn de hū chūlái.
Anh ấy hít một hơi thật sâu, rồi từ từ thở ra.
hô, gọi to; kêu gọi
大声喊叫;称呼
大家齐声高呼口号。
dàjiā qíshēng gāo hū kǒuhào.
Mọi người đồng thanh hô vang khẩu hiệu.
拟声
vù vù, ù ù (tiếng gió)
形容风声等呼呼作响
北风呼呼地刮个不停。
běifēng hūhū de guā gè bùtíng.
Gió bấc thổi ù ù không ngớt.
Cụm thường gặp
呼气 (thở ra) / 呼风唤雨 (hô mưa gọi gió) / 一呼百应 (một tiếng hô trăm người hưởng ứng)
呼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 呼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.