Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthộTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

hộ (đơn vị đếm gia đình); cửa, nhà; hộ dân; tài khoản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hộ (đơn vị đếm gia đình)

    用于家庭

    这个村子只有几十户人家。

    zhège cūnzi zhǐyǒu jǐshí hù rénjiā.

    Ngôi làng này chỉ có vài chục hộ dân.

  1. cửa, nhà; hộ dân; tài khoản

    门;人家;办理事务的单位

    他整天足不出户,在家写小说。

    tā zhěngtiān zú bù chū hù, zàijiā xiě xiǎoshuō.

    Anh ấy suốt ngày không ra khỏi nhà, ở nhà viết tiểu thuyết.

Cụm thường gặp

家家户户 (mọi nhà mọi hộ) / 一户人家 (một hộ dân) / 银行账户 (tài khoản ngân hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.