Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胡

húHán-ViệthồTừ loạiphó từ, danh từ

bừa, bậy, linh tinh; râu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 随意乱来;胡子

    你别胡说,这件事不是真的。

    nǐ bié húshuō, zhè jiàn shì bú shì zhēn de.

    Bạn đừng nói bậy, chuyện này không phải thật.

Cụm thường gặp

胡同 (ngõ) / 胡子 (râu) / 胡乱 (bừa bãi)

Cách viết

胡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.