Bỏ qua điều hướng
Từ điển

候

hòuHán-ViệthậuTừ loạidanh từ, động từ

lúc, thời điểm; chờ, đợi; khí hậu, thời tiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时节,时刻;等待;气候

    你什么时候有空?

    nǐ shénme shíhou yǒu kòng?

    Khi nào bạn rảnh?

Cụm thường gặp

时候 (lúc) / 气候 (khí hậu) / 等候 (chờ đợi)

Cách viết

候

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.