候
hòuHán-ViệthậuTừ loạidanh từ, động từ
lúc, thời điểm; chờ, đợi; khí hậu, thời tiết
Giải nghĩa & ví dụ
时节,时刻;等待;气候
你什么时候有空?
nǐ shénme shíhou yǒu kòng?
Khi nào bạn rảnh?
Cụm thường gặp
时候 (lúc) / 气候 (khí hậu) / 等候 (chờ đợi)
候
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.