Bỏ qua điều hướng
Từ điển

红薯

Bính âmhóngshǔHán-Việthồng thựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khoai lang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种块根植物,可食用,又叫地瓜、番薯

    冬天街头常有卖烤红薯的小贩。

    dōngtiān jiētóu cháng yǒu mài kǎo hóngshǔ de xiǎofàn.

    Mùa đông ngoài phố thường có người bán khoai lang nướng.

Cụm thường gặp

烤红薯 (khoai lang nướng) / 一个红薯 (một củ khoai lang) / 种红薯 (trồng khoai lang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红薯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.