Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhóngHán-ViệthồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đỏ; màu đỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像鲜血一样的颜色

    她穿了一件红色的裙子。

    tā chuān le yī jiàn hóngsè de qúnzi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.

Cụm thường gặp

红色气球 (quả bóng màu đỏ) / 脸红了 (mặt đỏ lên) / 又红又大 (vừa đỏ vừa to)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.