Bỏ qua điều hướng
Từ điển

何止

Bính âmhézhǐHán-Việthà chỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đâu chỉ, nào chỉ, không chỉ (mà còn vượt xa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用反问表示远远超过,不止

    支持他的人何止千万。

    zhīchí tā de rén hézhǐ qiānwàn.

    Người ủng hộ anh ấy đâu chỉ hàng nghìn hàng vạn.

Cụm thường gặp

何止一次 (đâu chỉ một lần) / 何止如此 (đâu chỉ có vậy) / 何止千万 (đâu chỉ nghìn vạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 何止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.