何必
Bính âmhébìHán-Việthà tấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
hà tất; cần gì phải; việc gì phải
Giải nghĩa & ví dụ
用反问语气表示不必
大家都是自己人,何必这么客气?
dàjiā dōu shì zìjǐ rén, hébì zhème kèqì?
Đều là người nhà cả, việc gì phải khách sáo thế?
Cụm thường gặp
何必如此 (hà tất phải vậy) / 何必在意 (cần gì để tâm) / 何必强求 (việc gì phải ép buộc)
何
必
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 何必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.