Bỏ qua điều hướng
Từ điển

何必

Bính âmhébìHán-Việthà tấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

hà tất; cần gì phải; việc gì phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用反问语气表示不必

    大家都是自己人,何必这么客气?

    dàjiā dōu shì zìjǐ rén, hébì zhème kèqì?

    Đều là người nhà cả, việc gì phải khách sáo thế?

Cụm thường gặp

何必如此 (hà tất phải vậy) / 何必在意 (cần gì để tâm) / 何必强求 (việc gì phải ép buộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 何必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.