Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

sông; con sông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地面上流动的天然水道

    村子前面有一条河。

    cūnzi qiánmiàn yǒu yì tiáo hé.

    Phía trước làng có một con sông.

Cụm thường gặp

一条河 (một con sông) / 过河 (qua sông) / 河边散步 (dạo bờ sông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 河. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.