Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hợp lại; khép; phù hợp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 闭合;结合在一起

    请把书合上。

    qǐng bǎ shū hé shàng.

    Hãy gấp sách lại.

Cụm thường gặp

合不来 (không hợp nhau) / 合在一起 (gộp lại với nhau) / 合得来 (hợp nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.