Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好好

Bính âmhǎohǎoHán-Việthảo hảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

tốt đẹp, lành lặn, yên ổn; đàng hoàng, tử tế, cho cẩn thận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tốt đẹp, lành lặn, yên ổn

    完好;没有问题

    好好的杯子怎么碎了?

    hǎohǎo de bēizi zěnme suì le?

    Cái cốc đang lành lặn sao lại vỡ rồi?

  1. đàng hoàng, tử tế, cho cẩn thận

    尽心尽力地;认真地

    你要好好照顾自己。

    nǐ yào hǎohǎo zhàogù zìjǐ.

    Bạn phải chăm sóc bản thân cho thật tốt.

Cụm thường gặp

好好休息 (nghỉ ngơi cho khỏe) / 好好学习 (học hành đàng hoàng) / 好好的 (ngon lành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.