好
Bính âmhǎoHán-ViệthảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 1cấp 2cấp 4
tốt; hay; được; thật là; biết bao (nhấn mạnh mức độ)
Nghĩa theo từ loại
形
tốt; hay; được
优点多的,使人满意的
今天天气很好。
jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
副
thật là; biết bao (nhấn mạnh mức độ)
用在形容词前表示程度深
这里好多人啊!
zhèlǐ hǎo duō rén a!
Ở đây thật là đông người!
Cụm thường gặp
好朋友 (bạn tốt) / 好好学习 (học hành chăm chỉ) / 你好 (xin chào)
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.