好
Bính âmhàoHán-ViệthiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thích; ưa; ham
Giải nghĩa & ví dụ
喜爱,爱好
他从小就好读书。
tā cóngxiǎo jiù hào dúshū.
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc sách.
Cụm thường gặp
好学 (ham học) / 好客 (hiếu khách) / 好动 (hiếu động)
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.