Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhàoHán-ViệthiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thích; ưa; ham

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喜爱,爱好

    他从小就好读书。

    tā cóngxiǎo jiù hào dúshū.

    Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc sách.

Cụm thường gặp

好学 (ham học) / 好客 (hiếu khách) / 好动 (hiếu động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.