Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夯实

Bính âmhāngshíHán-Việtkháng thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nện chặt; đầm chặt; củng cố vững chắc (nền tảng, cơ sở)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把地基砸实;比喻打牢基础

    只有夯实基础,未来的发展才有保障。

    zhǐyǒu hāngshí jīchǔ, wèilái de fāzhǎn cái yǒu bǎozhàng.

    Chỉ khi củng cố nền tảng vững chắc, sự phát triển tương lai mới được đảm bảo.

Cụm thường gặp

夯实基础 (củng cố nền tảng) / 夯实地基 (đầm chặt nền móng) / 夯实根基 (làm vững gốc rễ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夯实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.