行
Bính âmhángHán-ViệthàngTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5
hàng; nghề nghiệp; ngành; hàng (lượng từ đếm dòng chữ, hàng)
Nghĩa theo từ loại
名
hàng; nghề nghiệp; ngành
行业;排列的行列
他在这一行干了很多年。
tā zài zhè yī háng gàn le hěn duō nián.
Anh ấy làm nghề này đã nhiều năm.
量
hàng (lượng từ đếm dòng chữ, hàng)
用于成行的东西
请把这几行字抄一遍。
qǐng bǎ zhè jǐ háng zì chāo yī biàn.
Hãy chép lại mấy hàng chữ này một lần.
Cụm thường gặp
排成一行 (xếp thành một hàng) / 第一行 (hàng thứ nhất) / 各行各业 (các ngành các nghề)
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.