Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhánHán-ViệthàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chứa; ngậm; hàm chứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东西里面包藏着某种成分

    这种水果含有丰富的维生素。

    zhè zhǒng shuǐguǒ hányǒu fēngfù de wéishēngsù.

    Loại trái cây này chứa nhiều vitamin.

Cụm thường gặp

含有水分 (chứa nước) / 含着眼泪 (rưng rưng nước mắt) / 含义深刻 (hàm ý sâu sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 含. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.