Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寒

hánHán-ViệthànTừ loạitính từ

lạnh, rét; nghèo khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冷;穷困

    寒假我打算回老家过年。

    hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā guònián.

    Kỳ nghỉ đông tôi định về quê ăn Tết.

Cụm thường gặp

寒假 (kỳ nghỉ đông) / 寒冷 (lạnh giá) / 寒冬 (mùa đông giá rét)

Cách viết

寒

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.