寒
hánHán-ViệthànTừ loạitính từ
lạnh, rét; nghèo khó
Giải nghĩa & ví dụ
冷;穷困
寒假我打算回老家过年。
hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā guònián.
Kỳ nghỉ đông tôi định về quê ăn Tết.
Cụm thường gặp
寒假 (kỳ nghỉ đông) / 寒冷 (lạnh giá) / 寒冬 (mùa đông giá rét)
寒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.