Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhàiHán-ViệthạiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

làm hại; gây hại; mắc (bệnh); nảy sinh (cảm giác lo sợ); mối hại; tai họa; cái hại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm hại; gây hại

    使受损伤;使遭遇不幸

    吸烟会害了自己的身体。

    xīyān huì hàile zìjǐ de shēntǐ.

    Hút thuốc sẽ hại chính cơ thể mình.

  2. mắc (bệnh); nảy sinh (cảm giác lo sợ)

    患(病);发生(不安的情绪)

    他害了一场大病。

    tā hàile yī chǎng dàbìng.

    Anh ấy mắc một trận bệnh nặng.

  1. mối hại; tai họa; cái hại

    祸害;坏处

    吸烟对健康有害无益。

    xīyān duì jiànkāng yǒu hài wú yì.

    Hút thuốc chỉ có hại chứ không có lợi cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

害虫 (côn trùng gây hại) / 有害 (có hại) / 害人 (hại người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.