Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国徽

Bính âmguóhuīHán-Việtquốc huyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quốc huy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 代表国家的徽章、标志

    会议大厅的正上方悬挂着庄严的国徽。

    huìyì dàtīng de zhèng shàngfāng xuánguà zhe zhuāngyán de guóhuī.

    Phía trên chính giữa hội trường treo quốc huy trang nghiêm.

Cụm thường gặp

庄严的国徽 (quốc huy trang nghiêm) / 国徽图案 (họa tiết quốc huy) / 悬挂国徽 (treo quốc huy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国徽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.