果
guǒHán-ViệtquảTừ loạidanh từ
quả, trái cây; kết quả
Giải nghĩa & ví dụ
植物的果实;结果
我每天都吃水果。
wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ.
Ngày nào tôi cũng ăn trái cây.
Cụm thường gặp
苹果 (quả táo) / 水果 (trái cây) / 如果 (nếu)
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.