Bỏ qua điều hướng
Từ điển

果

guǒHán-ViệtquảTừ loạidanh từ

quả, trái cây; kết quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 植物的果实;结果

    我每天都吃水果。

    wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ.

    Ngày nào tôi cũng ăn trái cây.

Cụm thường gặp

苹果 (quả táo) / 水果 (trái cây) / 如果 (nếu)

Cách viết

果

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.