Bỏ qua điều hướng
Từ điển

规矩

Bính âmguījuHán-Việtquy củTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

quy tắc; phép tắc; lệ thường; đứng đắn; ngoan ngoãn; quy củ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quy tắc; phép tắc; lệ thường

    一定的标准、法则或习惯

    每个行业都有自己的规矩。

    měi gè hángyè dōu yǒu zìjǐ de guīju.

    Mỗi ngành nghề đều có quy tắc riêng.

  1. đứng đắn; ngoan ngoãn; quy củ

    行为端正老实,合乎标准

    这孩子很规矩,从不惹麻烦。

    zhè háizi hěn guīju, cóng bù rě máfan.

    Đứa trẻ này rất ngoan, chưa bao giờ gây rắc rối.

Cụm thường gặp

守规矩 (giữ quy tắc) / 老规矩 (lệ cũ) / 规规矩矩 (đàng hoàng ngay ngắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 规矩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.