规矩
Bính âmguījuHán-Việtquy củTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
quy tắc; phép tắc; lệ thường; đứng đắn; ngoan ngoãn; quy củ
Nghĩa theo từ loại
名
quy tắc; phép tắc; lệ thường
一定的标准、法则或习惯
每个行业都有自己的规矩。
měi gè hángyè dōu yǒu zìjǐ de guīju.
Mỗi ngành nghề đều có quy tắc riêng.
形
đứng đắn; ngoan ngoãn; quy củ
行为端正老实,合乎标准
这孩子很规矩,从不惹麻烦。
zhè háizi hěn guīju, cóng bù rě máfan.
Đứa trẻ này rất ngoan, chưa bao giờ gây rắc rối.
Cụm thường gặp
守规矩 (giữ quy tắc) / 老规矩 (lệ cũ) / 规规矩矩 (đàng hoàng ngay ngắn)
规
矩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 规矩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.