Bỏ qua điều hướng
Từ điển

规

guīHán-ViệtquyTừ loạidanh từ

quy tắc, luật lệ, quy định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 规则;规定

    学校规定学生不能带手机。

    xuéxiào guīdìng xuésheng bù néng dài shǒujī.

    Nhà trường quy định học sinh không được mang điện thoại.

Cụm thường gặp

规定 (quy định) / 规律 (quy luật) / 规模 (quy mô)

Cách viết

规

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 规. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.