规
guīHán-ViệtquyTừ loạidanh từ
quy tắc, luật lệ, quy định
Giải nghĩa & ví dụ
规则;规定
学校规定学生不能带手机。
xuéxiào guīdìng xuésheng bù néng dài shǒujī.
Nhà trường quy định học sinh không được mang điện thoại.
Cụm thường gặp
规定 (quy định) / 规律 (quy luật) / 规模 (quy mô)
规
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 规. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.