光泽
Bính âmguāngzéHán-Việtquang trạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
độ bóng, ánh bóng, độ óng ả
Giải nghĩa & ví dụ
物体表面反射出来的柔和光亮
保养得当,家具会保持自然的光泽。
bǎoyǎng dédàng, jiājù huì bǎochí zìrán de guāngzé.
Bảo dưỡng đúng cách, đồ gỗ sẽ giữ được độ bóng tự nhiên.
Cụm thường gặp
富有光泽 (giàu độ bóng) / 失去光泽 (mất độ bóng) / 柔和的光泽 (ánh bóng dịu)
光
泽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光泽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.