Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光泽

Bính âmguāngzéHán-Việtquang trạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

độ bóng, ánh bóng, độ óng ả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体表面反射出来的柔和光亮

    保养得当,家具会保持自然的光泽。

    bǎoyǎng dédàng, jiājù huì bǎochí zìrán de guāngzé.

    Bảo dưỡng đúng cách, đồ gỗ sẽ giữ được độ bóng tự nhiên.

Cụm thường gặp

富有光泽 (giàu độ bóng) / 失去光泽 (mất độ bóng) / 柔和的光泽 (ánh bóng dịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光泽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.