Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光芒

Bính âmguāngmángHán-Việtquang mangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tia sáng, ánh hào quang chói lọi tỏa ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向四面放射的强烈光线

    钻石在灯光下闪烁着耀眼的光芒。

    zuànshí zài dēngguāng xià shǎnshuò zhe yàoyǎn de guāngmáng.

    Viên kim cương lấp lánh những tia sáng chói mắt dưới ánh đèn.

Cụm thường gặp

万丈光芒 (tia sáng chói lọi) / 四射的光芒 (ánh sáng tỏa ra) / 智慧的光芒 (ánh sáng trí tuệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光芒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.