Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光缆

Bính âmguānglǎnHán-Việtquang lãmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cáp quang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由光导纤维构成、用来传输信息的缆线

    施工队正在地下铺设光缆。

    shīgōngduì zhèngzài dìxià pūshè guānglǎn.

    Đội thi công đang lắp đặt cáp quang dưới lòng đất.

Cụm thường gặp

铺设光缆 (lắp đặt cáp quang) / 海底光缆 (cáp quang dưới biển) / 光缆网络 (mạng cáp quang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光缆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.