光缆
Bính âmguānglǎnHán-Việtquang lãmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cáp quang
Giải nghĩa & ví dụ
由光导纤维构成、用来传输信息的缆线
施工队正在地下铺设光缆。
shīgōngduì zhèngzài dìxià pūshè guānglǎn.
Đội thi công đang lắp đặt cáp quang dưới lòng đất.
Cụm thường gặp
铺设光缆 (lắp đặt cáp quang) / 海底光缆 (cáp quang dưới biển) / 光缆网络 (mạng cáp quang)
光
缆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光缆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.