光
Bính âmguāngHán-ViệtquangTừ loạidanh từ, tính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 4
ánh sáng; trơn, nhẵn, trống trơn; hết sạch, không còn gì; chỉ, chỉ riêng
Nghĩa theo từ loại
名
ánh sáng
能照亮物体的电磁波
太阳的光照进了房间。
tàiyáng de guāng zhào jìn le fángjiān.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào phòng.
形
trơn, nhẵn, trống trơn
光滑;没有遮盖
这张桌子很光。
zhè zhāng zhuōzi hěn guāng.
Cái bàn này rất nhẵn.
动
hết sạch, không còn gì
一点不剩
桌上的菜被孩子们吃光了。
zhuō shàng de cài bèi háizimen chī guāng le.
Thức ăn trên bàn bị bọn trẻ ăn sạch rồi.
副
chỉ, chỉ riêng
单单;只
你别光说不做。
nǐ bié guāng shuō bú zuò.
Bạn đừng chỉ nói mà không làm.
Cụm thường gặp
阳光 (ánh nắng) / 光着脚 (chân trần) / 光说不做 (chỉ nói không làm)
光
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.