Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcổTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 5

cái trống (nhạc cụ); phồng lên; khơi dậy, cổ vũ; phồng, căng, lồi ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái trống (nhạc cụ)

    一种打击乐器,多为圆形

    他用力地敲着鼓。

    tā yònglì de qiāo zhe gǔ.

    Anh ấy ra sức đánh trống.

  1. phồng lên; khơi dậy, cổ vũ

    使凸起;激发,振作

    他鼓起勇气走上了讲台。

    tā gǔqǐ yǒngqì zǒu shàng le jiǎngtái.

    Anh ấy lấy hết can đảm bước lên bục giảng.

  1. phồng, căng, lồi ra

    凸起的;涨满的

    他的口袋鼓鼓的。

    tā de kǒudài gǔgǔ de.

    Túi của anh ấy phồng căng lên.

Cụm thường gặp

敲鼓 (đánh trống) / 一面鼓 (một cái trống) / 鼓起勇气 (lấy hết can đảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鼓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.