鼓
Bính âmgǔHán-ViệtcổTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 5
cái trống (nhạc cụ); phồng lên; khơi dậy, cổ vũ; phồng, căng, lồi ra
Nghĩa theo từ loại
名
cái trống (nhạc cụ)
一种打击乐器,多为圆形
他用力地敲着鼓。
tā yònglì de qiāo zhe gǔ.
Anh ấy ra sức đánh trống.
动
phồng lên; khơi dậy, cổ vũ
使凸起;激发,振作
他鼓起勇气走上了讲台。
tā gǔqǐ yǒngqì zǒu shàng le jiǎngtái.
Anh ấy lấy hết can đảm bước lên bục giảng.
形
phồng, căng, lồi ra
凸起的;涨满的
他的口袋鼓鼓的。
tā de kǒudài gǔgǔ de.
Túi của anh ấy phồng căng lên.
Cụm thường gặp
敲鼓 (đánh trống) / 一面鼓 (một cái trống) / 鼓起勇气 (lấy hết can đảm)
鼓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鼓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.