Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勾结

Bính âmgōujiéHán-Việtcâu kếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

câu kết, thông đồng (làm việc xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暗中互相串通、结合(多做坏事)

    那名官员与不法商人勾结,非法牟利。

    nà míng guānyuán yǔ bùfǎ shāngrén gōujié, fēifǎ móulì.

    Viên quan chức đó câu kết với thương nhân bất chính để trục lợi phi pháp.

Cụm thường gặp

相互勾结 (câu kết với nhau) / 内外勾结 (trong ngoài thông đồng) / 勾结不法分子 (cấu kết với phần tử phạm pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勾结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.