根
Bính âmgēnHán-ViệtcănTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5
rễ; gốc; nguồn gốc; (lượng từ) sợi, cây (vật dài mảnh)
Nghĩa theo từ loại
名
rễ; gốc; nguồn gốc
植物长在土里的部分;事物的本源
这棵大树的根扎得很深。
zhè kē dà shù de gēn zhā de hěn shēn.
Rễ của cây lớn này đâm rất sâu.
量
(lượng từ) sợi, cây (vật dài mảnh)
用于细长的东西
他递给我一根香蕉。
tā dì gěi wǒ yì gēn xiāngjiāo.
Anh ấy đưa cho tôi một quả chuối.
Cụm thường gặp
一根头发 (một sợi tóc) / 树根 (rễ cây) / 根深蒂固 (rễ sâu gốc chắc)
根
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 根. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.