Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1

cái; chiếc; người (lượng từ chung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通用的量词

    我有一个弟弟。

    wǒ yǒu yí gè dìdi.

    Tôi có một đứa em trai.

Cụm thường gặp

一个人 (một người) / 三个苹果 (ba quả táo) / 这个 (cái này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 个. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.