Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cách, ngăn cách, cách quãng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在中间挡开;相距(一段时间或距离)

    我们家和学校只隔一条街。

    wǒmen jiā hé xuéxiào zhǐ gé yì tiáo jiē.

    Nhà tôi và trường chỉ cách nhau một con phố.

Cụm thường gặp

隔一天 (cách một ngày) / 隔着窗户 (cách qua cửa sổ) / 隔开 (ngăn cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.