Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcácTừ loạiđại từ, phó từHSK 3.0cấp 4

mỗi; các (từng cái riêng); mỗi (người/cái) đều

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mỗi; các (từng cái riêng)

    指某个范围内的所有个体

    各位同学请安静。

    gèwèi tóngxué qǐng ānjìng.

    Các bạn học sinh hãy giữ trật tự.

  1. mỗi (người/cái) đều

    表示分别做某事

    我们各做各的事。

    wǒmen gè zuò gè de shì.

    Chúng ta mỗi người làm việc của mình.

Cụm thường gặp

各种各样 (đủ loại) / 各有特点 (mỗi cái mỗi vẻ) / 各国朋友 (bạn bè các nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 各. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.