各
Bính âmgèHán-ViệtcácTừ loạiđại từ, phó từHSK 3.0cấp 4
mỗi; các (từng cái riêng); mỗi (người/cái) đều
Nghĩa theo từ loại
代
mỗi; các (từng cái riêng)
指某个范围内的所有个体
各位同学请安静。
gèwèi tóngxué qǐng ānjìng.
Các bạn học sinh hãy giữ trật tự.
副
mỗi (người/cái) đều
表示分别做某事
我们各做各的事。
wǒmen gè zuò gè de shì.
Chúng ta mỗi người làm việc của mình.
Cụm thường gặp
各种各样 (đủ loại) / 各有特点 (mỗi cái mỗi vẻ) / 各国朋友 (bạn bè các nước)
各
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 各. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.