Bỏ qua điều hướng
Từ điển

革

géHán-ViệtcáchTừ loạiđộng từ, danh từ

thay đổi, cải cách, đổi mới; da thuộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改变;去了毛的兽皮

    这次改革给农村带来了很大变化。

    zhè cì gǎigé gěi nóngcūn dàilái le hěn dà biànhuà.

    Cuộc cải cách lần này đã mang lại thay đổi lớn cho nông thôn.

Cụm thường gặp

改革 (cải cách) / 革命 (làm cách mạng) / 变革 (cải cách)

Cách viết

革

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 革. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.