Bỏ qua điều hướng
Từ điển

干涉

Bính âmgānshèHán-Việtcan thiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

can thiệp; xen vào; can dự (chuyện người khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 强行过问或干预别人的事

    婚姻是个人的选择,父母不应过多干涉。

    hūnyīn shì gèrén de xuǎnzé, fùmǔ bù yīng guòduō gānshè.

    Hôn nhân là lựa chọn cá nhân, cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều.

Cụm thường gặp

武装干涉 (can thiệp vũ trang) / 横加干涉 (ngang nhiên can thiệp) / 干涉内政 (can thiệp nội chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干涉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.