Bỏ qua điều hướng
Từ điển

干戈

Bính âmgāngēHán-Việtcan quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

can qua; binh đao; chiến tranh, xung đột

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 干和戈是古代兵器,泛指武器,比喻战争或冲突

    两国之间战火不断,干戈四起。

    liǎng guó zhī jiān zhànhuǒ búduàn, gāngē sìqǐ.

    Giữa hai nước lửa chiến không dứt, binh đao nổi lên khắp nơi.

Cụm thường gặp

大动干戈 (động binh đao) / 化干戈为玉帛 (biến can qua thành ngọc lụa) / 干戈四起 (binh đao nổi lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干戈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.