Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgànHán-ViệtcanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

làm, làm việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做(事情、工作)

    他干活儿又快又好。

    tā gàn huór yòu kuài yòu hǎo.

    Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt.

Cụm thường gặp

干活儿 (làm việc) / 干得好 (làm tốt) / 干家务 (làm việc nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.