Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgānHán-ViệtcanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 5

khô; ráo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有水分或水分少

    外面的衣服已经干了。

    wàimiàn de yīfu yǐjīng gān le.

    Quần áo phơi ngoài đã khô rồi.

Cụm thường gặp

干衣服 (quần áo khô) / 干毛巾 (khăn khô) / 又干又净 (vừa khô vừa sạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.