干
Bính âmgānHán-ViệtcanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 5
khô; ráo
Giải nghĩa & ví dụ
没有水分或水分少
外面的衣服已经干了。
wàimiàn de yīfu yǐjīng gān le.
Quần áo phơi ngoài đã khô rồi.
Cụm thường gặp
干衣服 (quần áo khô) / 干毛巾 (khăn khô) / 又干又净 (vừa khô vừa sạch)
干
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.