Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgàiHán-ViệtcáiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

nắp, vung, cái đậy; đậy, đắp; xây, dựng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nắp, vung, cái đậy

    覆盖在器物上的东西

    这个瓶子的盖不见了。

    zhège píngzi de gài bú jiàn le.

    Nắp của cái chai này biến mất rồi.

  1. đậy, đắp; xây, dựng

    遮盖;也指建造房屋

    天冷了,记得盖好被子。

    tiān lěng le, jìde gài hǎo bèizi.

    Trời lạnh rồi, nhớ đắp chăn cho kỹ.

Cụm thường gặp

锅盖 (nắp nồi) / 盖房子 (xây nhà) / 盖被子 (đắp chăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.