Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夫

fūHán-ViệtphuTừ loạidanh từ

chồng; người đàn ông; người làm việc chân tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丈夫;成年男子;从事某种体力劳动的人

    她和丈夫一起开了一家小饭馆。

    tā hé zhàngfu yìqǐ kāi le yì jiā xiǎo fànguǎn.

    Cô ấy cùng chồng mở một quán ăn nhỏ.

Cụm thường gặp

丈夫 (chồng) / 夫妻 (vợ chồng) / 大夫 (bác sĩ)

Cách viết

夫

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.