夫
fūHán-ViệtphuTừ loạidanh từ
chồng; người đàn ông; người làm việc chân tay
Giải nghĩa & ví dụ
丈夫;成年男子;从事某种体力劳动的人
她和丈夫一起开了一家小饭馆。
tā hé zhàngfu yìqǐ kāi le yì jiā xiǎo fànguǎn.
Cô ấy cùng chồng mở một quán ăn nhỏ.
Cụm thường gặp
丈夫 (chồng) / 夫妻 (vợ chồng) / 大夫 (bác sĩ)
夫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.