Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分析

Bính âmfēnxīHán-Việtphân tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phân tích, mổ xẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事物分解成各部分加以研究

    我们需要分析这次失败的原因。

    wǒmen xūyào fēnxī zhè cì shībài de yuányīn.

    Chúng ta cần phân tích nguyên nhân thất bại lần này.

Cụm thường gặp

分析问题 (phân tích vấn đề) / 数据分析 (phân tích dữ liệu) / 深入分析 (phân tích sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分析. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.