Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分割

Bính âmfēngēHán-Việtphân cátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phân cắt; chia cắt; tách rời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把整体或有联系的事物强行分开

    这两个问题紧密相连,不能分割开来。

    zhè liǎng gè wèntí jǐnmì xiānglián, bùnéng fēngē kāilái.

    Hai vấn đề này gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời.

Cụm thường gặp

分割土地 (chia cắt đất đai) / 不可分割 (không thể chia cắt) / 分割财产 (phân chia tài sản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分割. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.