分寸
Bính âmfēncunHán-Việtphân thốnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chừng mực; mức độ thích hợp trong lời nói và hành động
Giải nghĩa & ví dụ
说话或做事的适当限度、分量
他说话做事很有分寸。
tā shuōhuà zuòshì hěn yǒu fēncun.
Anh ấy nói năng làm việc rất có chừng mực.
Cụm thường gặp
掌握分寸 (nắm chừng mực) / 说话有分寸 (nói năng chừng mực) / 失去分寸 (mất chừng mực)
分
寸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分寸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.