Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分寸

Bính âmfēncunHán-Việtphân thốnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chừng mực; mức độ thích hợp trong lời nói và hành động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话或做事的适当限度、分量

    他说话做事很有分寸。

    tā shuōhuà zuòshì hěn yǒu fēncun.

    Anh ấy nói năng làm việc rất có chừng mực.

Cụm thường gặp

掌握分寸 (nắm chừng mực) / 说话有分寸 (nói năng chừng mực) / 失去分寸 (mất chừng mực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分寸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.