分
Bính âmfēnHán-ViệtphânTừ loạilượng từ, động từHSK 3.0cấp 1cấp 3
điểm; phút (đơn vị); chia; phân chia
Nghĩa theo từ loại
量
điểm; phút (đơn vị)
计量分数或时间的单位
这次考试我考了一百分。
zhè cì kǎoshì wǒ kǎo le yìbǎi fēn.
Lần thi này tôi được một trăm điểm.
动
chia; phân chia
把整体分成部分
老师把苹果分给大家。
lǎoshī bǎ píngguǒ fēn gěi dàjiā.
Cô giáo chia táo cho mọi người.
Cụm thường gặp
一百分 (một trăm điểm) / 五分钟 (năm phút) / 分一下 (chia ra một chút)
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.