Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfēnHán-ViệtphânTừ loạilượng từ, động từHSK 3.0cấp 1cấp 3

điểm; phút (đơn vị); chia; phân chia

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điểm; phút (đơn vị)

    计量分数或时间的单位

    这次考试我考了一百分。

    zhè cì kǎoshì wǒ kǎo le yìbǎi fēn.

    Lần thi này tôi được một trăm điểm.

  1. chia; phân chia

    把整体分成部分

    老师把苹果分给大家。

    lǎoshī bǎ píngguǒ fēn gěi dàjiā.

    Cô giáo chia táo cho mọi người.

Cụm thường gặp

一百分 (một trăm điểm) / 五分钟 (năm phút) / 分一下 (chia ra một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.