Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奋

fènHán-ViệtphấnTừ loạiđộng từ

hăng hái, phấn chấn; gắng sức, dốc sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 振作,鼓劲;用力

    她每天勤奋学习,从不偷懒。

    tā měitiān qínfèn xuéxí, cóng bù tōulǎn.

    Cô ấy chăm chỉ học tập mỗi ngày, chưa bao giờ lười biếng.

Cụm thường gặp

兴奋 (phấn khích) / 奋斗 (phấn đấu) / 勤奋 (siêng năng)

Cách viết

奋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.